Giản thể · HSKHSK3

pàng · pán

béo, mập; khoẻ mạnh; thư thái; mập; mũm mĩm

Hán–Việt: bỡn9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

胖次胖人胖子矮胖

Thành phần

pàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bỡn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bỡn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰⺼半

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 胖 gồm ⺼ và 半. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 胖 thành ⺼ + 半, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “béo, mập”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
bànnửa; rưỡi; một nửa; rưỡi; một nửa; bán-; chưa hoàn chỉnh; (sau một số) một nửa
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

胖次pàng cì(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
胖人pàng rénngười thừa cân; béo
胖子pàng zi5người mập; mập mạp
矮胖ǎi pàngthấp và mập; lùn mập
暴胖bào pàngtăng cân đột ngột
发胖fā pàngtăng cân; trở nên mập

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请比较“胖”在两个句子里的意思。

Giáo trình

qǐng bǐ jiào “ pàng ” zài liǎng gè jù zi lǐ de yì sī 。

Ví dụ này dùng “胖” với nghĩa “béo, mập” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác