Giản thể · HSKTừ điển mở

bǎng · bàng · pāng · páng

cánh tay trên; cánh; dùng trong 吊膀子[diao4 bang4 zi5]; phồng (sưng); bàng quang

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

膀臂膀胱膀爷膀子

Thành phần

bǎng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰⺼旁

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 膀 gồm ⺼ và 旁. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 膀 thành ⺼ + 旁, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “cánh tay trên”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

膀臂bǎng bìcánh tay trên; cánh tay
膀胱páng guāngbàng quang
膀爷bǎng yéngười cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)
膀子bǎng zi5bắp tay; cánh tay
臂膀bì bǎngcánh tay
翅膀chì bǎngcánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

膀臂 · cánh tay trên; cánh tay膀胱 · bàng quang膀爷 · người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)膀子 · bắp tay; cánh tay

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác