Giản thể · HSKHSK6

kěn

biến thể cũ của 肯[ken3]; đồng ý; chấp thuận; bằng lòng

Hán–Việt: khẳng8 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #130

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

肯定肯特肯亚林肯

Thành phần

kěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khẳng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khẳng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱止⺼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 肯 gồm 止 và ⺼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 肯 thành 止 + ⺼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “biến thể cũ của 肯[ken3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
zhǐdừng; cấm; cho đến; chỉ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

肯定kěn dìngchắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định
肯特Kěn tèKent (hạt của Anh)
肯亚Kěn yàKenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)
林肯Lín kěnLincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865
宁肯nìng kěnthà rằng...; sẽ tốt hơn...
首肯shǒu kěngật đầu đồng ý

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

肯定 · chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định肯特 · Kent (hạt của Anh)肯亚 · Kenya (Đài Loan) (viết là 肯尼亞|肯尼亚 ở Trung Quốc)林肯 · Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác