Giản thể · HSKHSK6HSK789

fěn

bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi

Hán–Việt: phấn10 nét
Từ loại: 名、形Danh từBộ · #119

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

粉板粉笔粉饼粉车

Thành phần

fěn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phấn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phấn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

粉笔 · phấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]粉饼 · phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰米分

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 粉 gồm 米 và 分. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 粉 thành 米 + 分, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mễ · gạo · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

粉板fěn bǎnbảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
粉笔fěn bǐphấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]
粉饼fěn bǐngphấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
粉车fěn chē(Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng
粉尘fěn chénbụi; bột trong không khí
粉刺fěn cìmụn nhọt; mụn trứng cá

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

粉板 · bảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông粉笔 · phấn viết; LT:支[zhi1],段[duan4]粉饼 · phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén粉车 · (Mary Kay Cosmetics) xe màu hồng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác