Giản thể · HSKHSK789

lüè · lvè

ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi; kế hoạch; chiến lược; ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi; kế hoạch; chiến lược

Hán–Việt: lược11 nétDạng đối chiếu:
Động từ / tính từBộ · #102

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

略称略带略读略夺

Thành phần

lüè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lược

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lược giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰田各

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 略 gồm 田 và 各. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 略 thành 田 + 各, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi; kế hoạch; chiến lược”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điền · tiánruộng · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

略称lvè chēngviết tắt
略带lvè dàicó (một đặc điểm) ở mức độ nhẹ; có một chút
略读lvè dúđọc lướt; đọc qua
略夺lvè duóbiến thể của 掠奪|掠夺[lu:e4 duo2]
略过lvè guòbỏ qua; nhảy qua
略举lvè jǔmột số trường hợp được chọn làm ví dụ; nhấn mạnh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

略称 · viết tắt略带 · có (một đặc điểm) ở mức độ nhẹ; có một chút略读 · đọc lướt; đọc qua略夺 · biến thể của 掠奪|掠夺[lu:e4 duo2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác