Giản thể · HSKHSK2

leo; bò; bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Hán–Việt: 8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爬虫爬竿爬灰爬犁

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bò giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

爬虫 · bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web爬灰 · loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰爬墙 · trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy爬山 · leo núi; đi bộ đường dài

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺爪巴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爬 gồm 爪 và 巴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爬 thành 爪 + 巴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “leo; bò”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trảo · zhǎomóng vuốt · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爬虫pá chóngbò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
爬竿pá gānleo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
爬灰pá huīloạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
爬犁pá líxe trượt tuyết
爬墙pá qiángtrèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
爬山pá shānleo núi; đi bộ đường dài

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“爬”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“pá” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “爬” (leo; bò) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác