Giản thể · HSKHSK4

fán

Phiền, bực mình; cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối

10 nétDạng đối chiếu:
Tính từBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

烦劳烦乱烦闷

Thành phần

fán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰火页

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 烦 gồm 火 và 页. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 烦 thành 火 + 页, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Phiền, bực mình”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

烦劳fán láolàm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức
烦乱fán luànlo lắng; kích động
烦闷fán mènbuồn bực; u sầu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我最近有很多烦心的事情。

Giáo trình

Wǒ zuìjìn yǒu hěn duō fánxīn de shìqíng

Gần đây tôi có rất nhiều chuyện phiền lòng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác