Giản thể · HSKHSK1HSK2

diǎn

giờ; giờ; điểm; một chút; điểm; giờ; một chút; điểm; chấm; giọt; vết; chấm giờ

Hán–Việt: điểm9 nétDạng đối chiếu:
Lượng từlượng từ/danh từclassifierBộ · #86

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

一点儿有点儿点背点兵

Thành phần

diǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

điểm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm điểm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱占灬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 点 gồm 占 và 灬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 点 thành 占 + 灬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giờ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hỏa · huǒlửa · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

一点儿yī diǎn r5biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]有点儿yǒu diǎn r5hơi; một chút
点背diǎn bèi(tiếng địa phương) gặp xui xẻo
点兵diǎn bīngduyệt binh; (ví) tập hợp lực lượng
点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
点播diǎn bōphát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio
点补diǎn bǔăn nhẹ; ăn lót dạ
点菜diǎn càigọi món (trong nhà hàng)
点餐diǎn cān(tại nhà hàng) gọi món; (phục vụ) ghi món
点查diǎn chákiểm tra

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一点东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī diǎn dōngxi。

Tôi mua một điểm; giờ; một chút đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác