Giản thể · HSKTừ điển mở

Shī · shī

họ [Shi1]; (dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)

Hán–Việt: thi9 nét
Chữ HánBộ · #70

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

施暴施打施甸

Thành phần

Shī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰方㐌

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 施 gồm 方 và 㐌. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 施 thành 方 + 㐌, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Shi1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phương · fāngphương hướng; hình vuông · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

施暴shī bàosử dụng bạo lực; tấn công; hành hung
施打shī dǎtiêm (vắc xin, v.v.)
施甸Shī diànhuyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

施暴 · sử dụng bạo lực; tấn công; hành hung施打 · tiêm (vắc xin, v.v.)施甸 · huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác