Giản thể · HSKHSK5HSK6HSK789

dài · dāi

Ở, lưu lại; đợi; đối xử; xử lý; cần; ở lại; đợi; đối xử; xử lý; cần

Hán–Việt: đãi9 nét
Động từBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

待毙待产待定待复

Thành phần

dài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đãi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đãi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰彳寺

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 待 gồm 彳 và 寺. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 待 thành 彳 + 寺, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Ở, lưu lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

待毙dài bìchờ chết; bị động không thể chống đỡ
待产dài chǎn(người mẹ mang thai) chờ sinh
待定dài dìngchờ quyết định; đang chờ xử lý
待复dài fùđợi được thông báo; đang chờ câu trả lời
待岗dài gǎngchờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc
待会dāi hui5đợi một chút; dừng lại một lát

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我待在北京两年了。

Giáo trình

wǒ dài zài běi jīng liǎng nián le。

Tôi đã ở Bắc Kinh hai năm rồi.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác