Giản thể · HSKTừ điển mở

Shì · shì

họ [Shi4]; thành viên tầng lớp đại phu (xưa); học giả (xưa); cử nhân; tôn xưng

Hán–Việt: 3 nét
Chữ HánBộ · #33

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

女士士兵士多士官

Thành phần

Đang bổ sung

Shì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm sĩ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

士官 · chuẩn úy; hạ sĩ quan

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 士 với nghĩa “họ [Shi4]” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ · shìkẻ sĩ · 3 nét · Con người & cơ thể

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

女士nǚ shìquý bà; phu nhân士兵shì bīnglính; LT:個|个[ge4]
士多shì duō(phương ngữ) cửa hàng (từ mượn)
士官shì guānchuẩn úy; hạ sĩ quan
士气shì qìtinh thần
士人shì rénhọc giả
士子shì zǐquan chức; học giả (cũ)
士卒shì zúlính; binh nhì (quân đội)
士林Shì línQuận Shilin hoặc Shihlin của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
士族shì zúgiai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝[Wei4 Jin4 Nan2 Bei3 Chao2]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

女士 · quý bà; phu nhân士兵 · lính; LT:個|个[ge4]士多 · (phương ngữ) cửa hàng (từ mượn)士官 · chuẩn úy; hạ sĩ quan

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác