Giản thể · HSKHSK2

jiāo

giao; nộp; kết giao; giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]

Hán–Việt: giao6 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

公交车交安交拜交班

Thành phần

jiāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

giao

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm giao giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

公交车 · phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố交安 · an toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)交班 · bàn giao cho ca làm việc tiếp theo交办 · giao phó (nhiệm vụ cho ai đó)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱六乂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 交 gồm 六 và 乂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 交 thành 六 + 乂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “giao; nộp; kết giao”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đầu · tóunắp; phần trên · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố
交安jiāo ānan toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)
交拜jiāo bàicúi chào nhau; quỳ lạy nhau
交班jiāo bānbàn giao cho ca làm việc tiếp theo
交办jiāo bàngiao phó (nhiệm vụ cho ai đó)
交保jiāo bǎobảo lãnh; tiền bảo lãnh
交臂jiāo bìkhoác tay; sát cánh
交变jiāo biànnửa chu kỳ của dao động sóng; sự xen kẽ
交兵jiāo bīngtrong tình trạng chiến tranh
交并jiāo bìngxảy ra đồng thời

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“交”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jiāo” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “交” (giao; nộp; kết giao) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác