Giản thể · HSKHSK2HSK5

hēi · Hēi

đen; viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]; tối; tà ác; bí mật

Hán–Việt: hắc12 nét
adjectiveTính từBộ · #203

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

hēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hắc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hắc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

黑茶 · hắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱?灬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 黑 gồm 灬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 黑 thành 灬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đen”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Hắc · hēimàu đen · 12 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

黑色hēi sèmàu đen黑暗hēi àntối; tối tăm黑白hēi báiđen và trắng; đúng và sai
黑斑hēi bānđốm hoặc vết sẫm màu trên da
黑板hēi bǎnbảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
黑帮hēi bāngnhóm tội phạm; băng đảng tội phạm
黑暴hēi bào(từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông
黑贝hēi bèixem 黑背[hei1 bei4]
黑背hēi bèichó chăn cừu Đức
黑茶hēi cháhắc trà, một loại trà lên men (ví dụ trà Phổ Nhĩ 普洱茶[Pu3 er3 cha2])

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“黑”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“hēi” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “黑” (đen) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác