生病
shēngbìng
bị bệnh
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
Luyện HSK 2 · Buổi 07
身体和健康
Nói triệu chứng và lời khuyên đơn giản. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 7.
生病
shēngbìng
bị bệnh
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
药
yào
thuốc
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
眼睛
yǎnjing
mắt
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
帮助
bāngzhù
giúp đỡ
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
让
ràng
để; cho phép; bảo ai làm
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
告诉
gàosu
nói cho; cho biết
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.
知道
zhīdào
biết
医生让我休息。
Yīshēng ràng wǒ xiūxi.
Bác sĩ bảo tôi nghỉ.