离
lí
cách; rời
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
Luyện HSK 2 · Buổi 12
问路和位置
Hỏi vị trí và chỉ đường. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 12.
离
lí
cách; rời
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
近
jìn
gần
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
远
yuǎn
xa
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
左边
zuǒbian
bên trái
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
右边
yòubian
bên phải
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
旁边
pángbiān
bên cạnh
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
向
xiàng
hướng về; về phía
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.
进
jìn
vào
学校离我家很近。
Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Trường rất gần nhà tôi.