房间
fángjiān
căn phòng
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
Luyện HSK 2 · Buổi 13
房间和物品
Mô tả phòng và vị trí đồ vật. · Học 7 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.
55 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 7 từ đúng theo gói nội dung của buổi 13.
房间
fángjiān
căn phòng
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
门
mén
cửa
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
外
wài
bên ngoài
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
教室
jiàoshì
phòng học
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
课
kè
tiết học; môn học
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
公司
gōngsī
công ty
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
它
tā
nó
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.