Luyện HSK 2 · Buổi 11

Phương tiện và di chuyển

交通工具

Nói phương tiện, điểm đi và điểm đến. · Học 8 từ mới và 2 điểm ngữ pháp. · Hoàn thành 4 câu nghe, 5 câu đọc và 15 câu luyện tập.

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 2, buổi 11: Phương tiện và di chuyển55 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 8 từ đúng theo gói nội dung của buổi 11.

公共汽车

gōnggòng qìchē

Tra chữ

xe buýt

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

自行车

zìxíngchē

Tra chữ

xe đạp

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

chuán

Tra chữ

thuyền

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

机场

jīchǎng

Tra chữ

sân bay

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

Tra chữ

đường

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

cóng

Tra chữ

từ

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

dào

Tra chữ

đến

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.

zǒu

Tra chữ

đi; đi bộ

我坐公共汽车去公司。

Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù gōngsī.

Tôi đi xe buýt đến công ty.