Luyện HSK 1 · Buổi 07

Con số

数字

Nhận diện và đọc số 1–10 · Hỏi số lượng với 几 · Dùng số với lượng từ 个

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 7: Con số45 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 7.

Hiển thị 18 / 10

1/2

Tra chữ

một

教室里有十个学生、一个老师、六张桌子和九把椅子。

Jiàoshì lǐ yǒu shí ge xuésheng, yí ge lǎoshī, liù zhāng zhuōzi hé jiǔ bǎ yǐzi.

Trong lớp có mười học sinh, một giáo viên, sáu cái bàn và chín cái ghế.

èr

Tra chữ

hai

我有二十块钱。

Wǒ yǒu èrshí kuài qián.

Tôi có 20 tệ.

sān

Tra chữ

ba

B:我有三个杯子。

B: Wǒ yǒu sān ge bēizi.

B: Tôi có ba cái cốc.

Tra chữ

bốn

我家有四个人。

Wǒ jiā yǒu sì ge rén.

Nhà tôi có bốn người.

Tra chữ

năm

下午五点回家。

Xiàwǔ wǔ diǎn huí jiā.

5 giờ chiều về nhà.

liù

Tra chữ

sáu

教室里有十个学生、一个老师、六张桌子和九把椅子。

Jiàoshì lǐ yǒu shí ge xuésheng, yí ge lǎoshī, liù zhāng zhuōzi hé jiǔ bǎ yǐzi.

Trong lớp có mười học sinh, một giáo viên, sáu cái bàn và chín cái ghế.

Tra chữ

bảy

现在七点。

Xiànzài qī diǎn.

Bây giờ là 7 giờ.

Tra chữ

tám

B:我有八本书。

B: Wǒ yǒu bā běn shū.

B: Tôi có tám quyển sách.

Trang 1/2