一
yī
một
教室里有十个学生、一个老师、六张桌子和九把椅子。
Jiàoshì lǐ yǒu shí ge xuésheng, yí ge lǎoshī, liù zhāng zhuōzi hé jiǔ bǎ yǐzi.
Trong lớp có mười học sinh, một giáo viên, sáu cái bàn và chín cái ghế.
Luyện HSK 1 · Buổi 07
数字
Nhận diện và đọc số 1–10 · Hỏi số lượng với 几 · Dùng số với lượng từ 个
45 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 7.
Hiển thị 1–8 / 10
一
yī
một
教室里有十个学生、一个老师、六张桌子和九把椅子。
Jiàoshì lǐ yǒu shí ge xuésheng, yí ge lǎoshī, liù zhāng zhuōzi hé jiǔ bǎ yǐzi.
Trong lớp có mười học sinh, một giáo viên, sáu cái bàn và chín cái ghế.
二
èr
hai
我有二十块钱。
Wǒ yǒu èrshí kuài qián.
Tôi có 20 tệ.
三
sān
ba
B:我有三个杯子。
B: Wǒ yǒu sān ge bēizi.
B: Tôi có ba cái cốc.
四
sì
bốn
我家有四个人。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén.
Nhà tôi có bốn người.
五
wǔ
năm
下午五点回家。
Xiàwǔ wǔ diǎn huí jiā.
5 giờ chiều về nhà.
六
liù
sáu
教室里有十个学生、一个老师、六张桌子和九把椅子。
Jiàoshì lǐ yǒu shí ge xuésheng, yí ge lǎoshī, liù zhāng zhuōzi hé jiǔ bǎ yǐzi.
Trong lớp có mười học sinh, một giáo viên, sáu cái bàn và chín cái ghế.
七
qī
bảy
现在七点。
Xiànzài qī diǎn.
Bây giờ là 7 giờ.
八
bā
tám
B:我有八本书。
B: Wǒ yǒu bā běn shū.
B: Tôi có tám quyển sách.