家
jiā
nhà; gia đình
A:你家有几个人?
A: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
A: Nhà bạn có mấy người?
Luyện HSK 1 · Buổi 06
家庭
Giới thiệu thành viên gia đình · Hỏi tuổi · Nói có/không có người hoặc vật
50 phútHoạt động 1/6
Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 6.
Hiển thị 1–8 / 10
家
jiā
nhà; gia đình
A:你家有几个人?
A: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
A: Nhà bạn có mấy người?
爸爸
bàba
bố; ba
我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.
Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.
妈妈
māma
mẹ
我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.
Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.
儿子
érzi
con trai
A:你有儿子吗?
A: Nǐ yǒu érzi ma?
A: Bạn có con trai không?
女儿
nǚ'ér
con gái
B:没有,我有一个女儿。
B: Méiyǒu, wǒ yǒu yí ge nǚ'ér.
B: Không, tôi có một con gái.
我们
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.
Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.
有
yǒu
có
A:你家有几个人?
A: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
A: Nhà bạn có mấy người?
没
méi
không; chưa
B:没有,我有一个女儿。
B: Méiyǒu, wǒ yǒu yí ge nǚ'ér.
B: Không, tôi có một con gái.