Luyện HSK 1 · Buổi 06

Gia đình

家庭

Giới thiệu thành viên gia đình · Hỏi tuổi · Nói có/không có người hoặc vật

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 6: Gia đình50 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 6.

Hiển thị 18 / 10

1/2

jiā

Tra chữ

nhà; gia đình

A:你家有几个人?

A: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?

A: Nhà bạn có mấy người?

爸爸

bàba

Tra chữ

bố; ba

我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。

Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.

Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.

妈妈

māma

Tra chữ

mẹ

我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。

Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.

Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.

儿子

érzi

Tra chữ

con trai

A:你有儿子吗?

A: Nǐ yǒu érzi ma?

A: Bạn có con trai không?

女儿

nǚ'ér

Tra chữ

con gái

B:没有,我有一个女儿。

B: Méiyǒu, wǒ yǒu yí ge nǚ'ér.

B: Không, tôi có một con gái.

我们

wǒmen

Tra chữ

chúng tôi; chúng ta

我家有四个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。爸爸是医生,妈妈是老师。我们都很好。

Wǒ jiā yǒu sì ge rén: bàba, māma, jiějie hé wǒ. Bàba shì yīshēng, māma shì lǎoshī. Wǒmen dōu hěn hǎo.

Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Bố là bác sĩ, mẹ là giáo viên. Chúng tôi đều khỏe.

yǒu

Tra chữ

A:你家有几个人?

A: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?

A: Nhà bạn có mấy người?

méi

Tra chữ

không; chưa

B:没有,我有一个女儿。

B: Méiyǒu, wǒ yǒu yí ge nǚ'ér.

B: Không, tôi có một con gái.

Trang 1/2