Luyện HSK 1 · Buổi 05

Giao tiếp lịch sự

礼貌用语

Xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi · Chào tạm biệt và giao tiếp điện thoại · Hỏi lại bằng 呢 và hỏi cách thức bằng 怎么

Minh họa lộ trình luyện thi HSK 1, buổi 5: Giao tiếp lịch sự45 phút

Hoạt động 1/6

Từ vựng

Học và ôn 10 từ đúng theo gói nội dung của buổi 5.

Hiển thị 18 / 10

1/2

对不起

duìbuqǐ

Tra chữ

xin lỗi

喂,你好!请问李老师在吗?对不起,他现在不在。没关系,谢谢。再见!

Wèi, nǐ hǎo! Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma? Duìbuqǐ, tā xiànzài bú zài. Méi guānxi, xièxie. Zàijiàn!

A lô, xin chào! Xin hỏi thầy Lý có ở đó không? Xin lỗi, hiện thầy ấy không có ở đây. Không sao, cảm ơn. Tạm biệt!

没关系

méi guānxi

Tra chữ

không sao

A:没关系,我下午再来。

A: Méi guānxi, wǒ xiàwǔ zài lái.

A: Không sao, chiều tôi quay lại.

再见

zàijiàn

Tra chữ

tạm biệt

B:好的,再见!

B: Hǎo de, zàijiàn!

B: Được, tạm biệt!

wèi

Tra chữ

a lô

A:喂,你好!小王在吗?

A: Wèi, nǐ hǎo! Xiǎo Wáng zài ma?

A: A lô, xin chào! Tiểu Vương có ở đó không?

lái

Tra chữ

đến

A:没关系,我下午再来。

A: Méi guānxi, wǒ xiàwǔ zài lái.

A: Không sao, chiều tôi quay lại.

huí

Tra chữ

trở về; quay lại

我下午回家。

Wǒ xiàwǔ huí jiā.

Chiều tôi về nhà.

现在

xiànzài

Tra chữ

bây giờ

B:他现在不在。

B: Tā xiànzài bú zài.

B: Bây giờ anh ấy không có ở đây.

怎么

zěnme

Tra chữ

như thế nào; làm sao

这个字怎么读?

Zhège zì zěnme dú?

Chữ này đọc thế nào?

Trang 1/2