Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Péng · péng

Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Hán–Việt: bằng19 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

鵬鳥鵬摶大鵬黃鵬

Thành phần

Péng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bằng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bằng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

鵬鳥 · chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn李鵬 · Lý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe bảo thủ ủng hộ đàn áp Thiên An Môn tháng 6 năm 1989鵬程萬里 · điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰朋鳥

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鵬 gồm 朋 và 鳥. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鵬 thành 朋 + 鳥, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Bằng, chim lớn trong truyền thuyết”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Điểu · niǎochim · 11 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

鵬鳥péng niǎochim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn
鵬摶péng tuánphấn đấu cho sự vĩ đại
大鵬dà péngchim khổng lồ trong truyền thuyết
黃鵬huáng péngchim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
酷鵬kù péngphiếu giảm giá (từ mượn)
鯤鵬kūn péngkun 鯤|鲲[kun1] và peng 鵬|鹏[Peng2], loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun
李鵬Lǐ PéngLý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe bảo thủ ủng hộ đàn áp Thiên An Môn tháng 6 năm 1989
大鵬鳥dà péng niǎochim Roc (chim săn mồi huyền thoại)
李亞鵬Lǐ Yà péngLi Yapeng (1971-), nam diễn viên Trung Quốc
鵬程萬里péng chéng wàn lǐđiển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

鵬鳥 · chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn鵬摶 · phấn đấu cho sự vĩ đại大鵬 · chim khổng lồ trong truyền thuyết黃鵬 · chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác