Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yù · yù

họ [Yu4]; (dạng kết hợp) (cây cối) tươi tốt; sum suê; (dạng kết hợp) u sầu; chán nản

29 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

憂鬱憂鬱症鬱江鬱卒

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿻林缶⿱冖⿰鬯彡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 鬱 gồm 林 và 缶 và 冖 và 鬯 và 彡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 鬱 thành 林 + 缶 + 冖 + 鬯 + 彡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yu4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sưởng · chàngrượu cúng · 10 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

憂鬱yōu yùu sầu; phiền muộn; u uất; chán nản憂鬱症yōu yù zhèng(tâm lý học) trầm cảm
鬱江Yù jiāngsông Úc
鬱卒yù zúu sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])
鬱南Yù nánhuyện Vân Nam ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
鬱悶yù mènu sầu; chán nản
鬱結yù jiéchịu đựng những ấm ức dồn nén; nút thắt tinh thần
鬱塞yù sèbị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén
血鬱xuè yù(Đông y) ứ huyết, tuần hoàn máu kém
抑鬱yì yùchán nản; thất vọng; u sầu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

憂鬱 · u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản憂鬱症 · (tâm lý học) trầm cảm鬱江 · sông Úc鬱卒 · u sầu và thất vọng (theo tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ut-tsut])

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác