Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jiǎo · jiáo · jiǎo

họ [Jiao3]; dùng trong 矯情|矫情[jiao2 qing5]; sửa chữa; chỉnh đốn; sửa lại

Hán–Việt: kiểu17 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

矯正矯形矯治矯直

Thành phần

Jiǎo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kiểu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kiểu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

矯飾 · làm điệu bộ; giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế; kiểu cách

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰矢喬

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 矯 gồm 矢 và 喬. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 矯 thành 矢 + 喬, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Jiao3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thỉ · shǐmũi tên · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

矯正jiǎo zhèngsửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực)
矯形jiǎo xíngchỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật)
矯治jiǎo zhìsửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn
矯直jiǎo zhílàm thẳng; (nghĩa bóng) sửa đổi cách sống
矯健jiǎo jiànkhỏe mạnh và cường tráng; sung sức
矯情jiáo qing5(tiếng địa phương Bắc Kinh) hay cãi; vô lý
矯情jiǎo qíngbị ảnh hưởng; không tự nhiên
矯捷jiǎo jiémạnh mẽ và nhanh nhẹn; thể thao
矯詔jiǎo zhàogiả vờ thay mặt hoàng đế
矯飾jiǎo shìlàm điệu bộ; giả vờ cái gì đó tốt hơn thực tế; kiểu cách

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

矯正 · sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực)矯形 · chỉnh hình (ví dụ: phẫu thuật)矯治 · sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác); chỉnh đốn矯直 · làm thẳng; (nghĩa bóng) sửa đổi cách sống

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác