Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

juàn

(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho

Hán–Việt: quyến11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

眷念眷區眷註眷愛

Thành phần

juàn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quyến

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quyến giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱龹目

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 眷 gồm 龹 và 目. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 眷 thành 龹 + 目, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mục · mắt · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

眷念juàn niànnhớ thương
眷區juàn qūkhu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình
眷註juàn zhùnhớ thương ai đó
眷愛juàn àiyêu thương; gắn bó tình cảm
眷懷juàn huáihoài niệm; nhớ nhung
眷屬juàn shǔthành viên gia đình; vợ chồng
眷顧juàn gùchăm sóc; quan tâm
眷戀juàn liànnhớ nhung; khao khát
眷村juàn cūnlàng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm 1949)
女眷nǚ juànphụ nữ trong gia đình; đàn bà con gái

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

眷念 · nhớ thương眷區 · khu gia đình; khu nhà ở cho người có gia đình眷註 · nhớ thương ai đó眷愛 · yêu thương; gắn bó tình cảm

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác