Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jǐ · jǐ · jì

dùng trong địa danh liên quan đến sông Tế 濟水|济水[Ji3 Shui3]; họ [Ji3]; dùng trong 濟濟|济济[ji3 ji3]; vượt sông; cứu trợ

17 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵齊

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 濟 gồm 氵 và 齊. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 濟 thành 氵 + 齊, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dùng trong địa danh liên quan đến sông Tế 濟水|济水[Ji3 Shui3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

救濟jiù jìcứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa經濟jīng jìkinh tế; thuộc về kinh tế經濟體jīng jì tǐmột nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế劫富濟貧jié fù jì píncướp người giàu giúp người nghèo無濟於事wú jì yú shì(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
濟公Jì gōngTế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
濟危jì wēigiúp đỡ người gặp nạn
濟州Jì zhōutỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
濟助jì zhùcứu trợ và giúp đỡ
濟事jì shì(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

救濟 · cứu trợ khẩn cấp; giúp đỡ người túng thiếu bằng tiền hoặc hàng hóa經濟 · kinh tế; thuộc về kinh tế經濟體 · một nền kinh tế; một quốc gia (hoặc khu vực, v.v.) được xem như một thực thể kinh tế劫富濟貧 · cướp người giàu giúp người nghèo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác