Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc

13 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

追溯溯源溯溪回溯

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰氵朔

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 溯 gồm 氵 và 朔. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 溯 thành 氵 + 朔, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đi ngược dòng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

追溯zhuī sùnghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về
溯源sù yuánđiều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn
溯溪sù xītruy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)
回溯huí sùhồi tưởng; nhìn lại
推溯tuī sùtruy ngược lại
追本溯源zhuī běn sù yuántruy tìm nguồn gốc của sự việc
追根溯源zhuī gēn sù yuántruy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn
逆流溯源nì liú sù yuánđi ngược về nguồn
推本溯源tuī běn sù yuántruy về gốc rễ
尋根溯源xún gēn sù yuánxem 追根溯源[zhui1 gen1 su4 yuan2]

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

追溯 · nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về溯源 · điều tra nguồn gốc của gì đó; theo dòng sông ngược lên nguồn溯溪 · truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)回溯 · hồi tưởng; nhìn lại

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác