Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Luò · luò

họ [Luo4]; tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy); dùng trong phiên âm

Hán–Việt: rặc9 nét
Chữ HánBộ · #85

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

洛杉磯洛川洛江洛林

Thành phần

Luò

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

rặc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm rặc giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰氵各

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 洛 gồm 氵 và 各. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 洛 thành 氵 + 各, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Luo4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thủy · shuǐnước · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

洛杉磯Luò shān jīLos Angeles, California
洛川Luò chuānhuyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
洛江Luò jiāngLuojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
洛林Luò línLorraine (vùng ở Pháp)
洛河Luò hétên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
洛南Luò nánhuyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
洛美Luò měiLomé; Lome, thủ đô của Togo
洛桑Luò sāngLausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
洛浦Luò pǔhuyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
洛基Luò jīLoki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

洛杉磯 · Los Angeles, California洛川 · huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây洛江 · Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến洛林 · Lorraine (vùng ở Pháp)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác