Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

biāo

đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)

Hán–Việt: bêu15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

biāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bêu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bêu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰木票

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 標 gồm 木 và 票. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 標 thành 木 + 票, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đánh dấu”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

標示biāo shìchỉ ra標題biāo títiêu đề; đề mục標識biāo zhìbiến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]標籤biāo qiānnhãn; thẻ目標mù biāomục tiêu; mục đích地標dì biāocột mốc
標尺biāo chǐthước đo đạc; mốc chuẩn
標本biāo běnmẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
標地biāo dìmảnh đất
標兵biāo bīnglính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành); ví dụ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

標示 · chỉ ra標題 · tiêu đề; đề mục標識 · biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]標籤 · nhãn; thẻ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác