Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Róng · róng

họ [Rong2]; vinh quang; danh dự; thịnh vượng

Hán–Việt: vinh14 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

榮耀繁榮榮市榮民

Thành phần

Róng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

vinh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm vinh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

榮耀 · vinh dự; vinh quang榮市 · Vinh, Việt Nam榮光 · vinh quang榮幸 · vinh dự (có đặc ân ...)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳炏冖木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 榮 gồm 炏 và 冖 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 榮 thành 炏 + 冖 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Rong2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

榮耀róng yàovinh dự; vinh quang繁榮fán róngthịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
榮市Róng shìVinh, Việt Nam
榮民róng mínlính đã giải ngũ; cựu chiến binh
榮任róng rènđược bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
榮光róng guāngvinh quang
榮成Róng chéngRongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
榮幸róng xìngvinh dự (có đặc ân ...)
榮昌Róng chāngRongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
榮威Róng wēiRoewe (thương hiệu)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

榮耀 · vinh dự; vinh quang繁榮 · thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)榮市 · Vinh, Việt Nam榮民 · lính đã giải ngũ; cựu chiến binh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác