Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Sāng · sāng

họ [Sang1]; (dạng kết hợp) cây dâu

Hán–Việt: tang10 nét
Chữ HánBộ · #75

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

桑巴桑那桑科桑耶

Thành phần

Sāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

桑耶 · thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱叒木

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 桑 gồm 叒 và 木. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 桑 thành 叒 + 木, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Sang1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mộc · cây; gỗ · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

桑巴sāng bāđiệu samba (nhảy) (từ mượn)
桑那sāng nàphòng xông hơi (từ mượn)
桑科Sāng kēhọ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)
桑耶Sāng yēthị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
桑拿sāng náphòng xông hơi (từ mượn)
桑海Sāng hǎingười Songhay của Mali và Sahara
桑梓sāng zǐ(văn học) quê hương; quê nhà
桑植Sāng zhíhuyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
桑葚sāng shènquả dâu tằm (Fructus mori)
桑樹sāng shùcây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

桑巴 · điệu samba (nhảy) (từ mượn)桑那 · phòng xông hơi (từ mượn)桑科 · họ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)桑耶 · thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác