Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

mánh khoé; kịch; chơi; biểu diễn; LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]

Hán–Việt: 17 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #62

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hí giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

重頭戲 · vở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động; (nghĩa bóng) điểm nổi bật戲份 · cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰⿸虍豆戈

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 戲 gồm 虍 và 豆 và 戈. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 戲 thành 虍 + 豆 + 戈, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mánh khoé”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Qua · binh khí cán dài · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

戲劇xì jùmột vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch戲碼xì mǎmục (trong chương trình)遊戲yóu xìtrò chơi; LT:場|场[chang3]嬉戲xī xìnô đùa; chơi đùa重頭戲zhòng tóu xìvở opera (hoặc vai) có nhiều hát và hành động; (nghĩa bóng) điểm nổi bật
戲子xì zi5(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên
戲份xì fèncảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch
戲仿xì fǎngmột tác phẩm nhại; nhại
戲曲xì qǔhý kịch Trung Quốc
戲弄xì nòngchơi khăm; chế nhạo

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

戲劇 · một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch戲碼 · mục (trong chương trình)遊戲 · trò chơi; LT:場|场[chang3]嬉戲 · nô đùa; chơi đùa

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác