Phồn thể · TOCFLB1

dài · Dài

đeo; họ [Dai4]; đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ

17 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

戴上戴孝戴套戴勝

Thành phần

dài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿻⿱十異戈

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 戴 gồm 十 và 異 và 戈. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 戴 thành 十 + 異 + 戈, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đeo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Qua · binh khí cán dài · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

戴上dài shang5đội, đeo (mũ, v.v.)
戴孝dài xiàomặc đồ tang; đang chịu tang
戴套dài tàođeo bao cao su
戴勝dài shèng(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
戴菊dài jú(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
戴爾Dài ěrDell
戴維Dài wéiDavy; Davey
戴錶dài biǎođeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
佩戴pèi dàiđeo (phụ kiện)
穿戴chuān dàimặc quần áo; trang phục

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

戴上 · đội, đeo (mũ, v.v.)戴孝 · mặc đồ tang; đang chịu tang戴套 · đeo bao cao su戴勝 · (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác