Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Qī · qī

họ [Qi1]; họ hàng; thân thích; đau buồn; phiền muộn; đồ búa chiến

Hán–Việt: thích11 nét
Chữ HánBộ · #62

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

親戚戚友戚戚戚族

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

thích

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm thích giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿵戊尗

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 戚 gồm 戊 và 尗. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 戚 thành 戊 + 尗, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Qi1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Qua · binh khí cán dài · 4 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

親戚qīn qi5một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
戚友qī yǒungười thân và bạn bè
戚戚qī qīthân thiết; có quan hệ mật thiết
戚族qī zúthành viên gia đình; người cùng dòng tộc
戚誼qī yìmối quan hệ; tình bạn thân thiết
戚屬qī shǔngười thân; thành viên gia đình
哀戚āi qībuồn rầu; đau buồn
悲戚bēi qībi thương
鄉戚xiāng qi5một người thân; một thành viên gia đình
戚繼光Qī Jì guāngQi Jiguang (1528-1588), lãnh đạo quân sự

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

親戚 · một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]戚友 · người thân và bạn bè戚戚 · thân thiết; có quan hệ mật thiết戚族 · thành viên gia đình; người cùng dòng tộc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác