Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhuāng

(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi môn; trang điểm và trang phục sân khấu

Hán–Việt: trang7 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #38

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

化妝妝扮妝容妝飾

Thành phần

zhuāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trang

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trang giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

化妝 · trang điểm妝容 · một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)妝奩 · của hồi môn; hộp trang điểm của phụ nữ妝點 · trang trí卸妝 · tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức紅妝 · trang phục nữ lộng lẫy

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰爿女

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 妝 gồm 爿 và 女. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 妝 thành 爿 + 女, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(phụ nữ) trang điểm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nữ · nữ giới · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

化妝huà zhuāngtrang điểm
妝扮zhuāng bànbiến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]
妝容zhuāng róngmột diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)
妝飾zhuāng shìăn mặc chỉnh tề
妝奩zhuāng liáncủa hồi môn; hộp trang điểm của phụ nữ
妝點zhuāng diǎntrang trí
卸妝xiè zhuāngtẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
紅妝hóng zhuāngtrang phục nữ lộng lẫy
彩妝cǎi zhuāngtrang điểm; mỹ phẩm
梳妝shū zhuāngtrang điểm và chải chuốt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

化妝 · trang điểm妝扮 · biến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]妝容 · một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)妝飾 · ăn mặc chỉnh tề

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác