Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Zhōu · zhōu

họ [Zhou1]; nhà Chu (1046-256 TCN); đi một vòng; xoay vòng; đường tròn

Hán–Việt: chu8 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Zhōu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

chu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm chu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

周恩來 · Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976周代 · nhà Chu (1046-221 TCN)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿵冂⿱土口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 周 gồm 冂 và 土 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 周 thành 冂 + 土 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Zhou1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

周圍zhōu wéivùng lân cận; xung quanh; ngoại vi周遭zhōu zāoxung quanh; gần đó周邊zhōu biānngoại vi; rìa周恩來Zhōu En̄ láiChu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976
周口Zhōu kǒuthành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam 河南
周中zhōu zhōngngày trong tuần; giữa tuần
周代Zhōu dàinhà Chu (1046-221 TCN)
周全zhōu quántoàn diện; kỹ lưỡng
周至Zhōu zhìhuyện Châu Trị ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
周至zhōu zhìxem 周到[zhou1 dao4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

周圍 · vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi周遭 · xung quanh; gần đó周邊 · ngoại vi; rìa周恩來 · Chu Ân Lai (1898-1976), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, thủ tướng 1949-1976

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác