Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

diào

treo; treo lên; treo người

6 nét
Chữ HánBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

提心吊膽吊斗吊打吊扣

Thành phần

diào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱口巾

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吊 gồm 口 và 巾. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吊 thành 口 + 巾, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “treo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

提心吊膽tí xīn diào dǎn(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng
吊斗diào dǒu(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo
吊打diào dǎtreo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ
吊扣diào kòuđình chỉ (giấy phép, v.v.)
吊死diào sǐchết treo; tự treo cổ
吊床diào chuángvõng
吊杆diào gāncần treo (tức là thanh ngang để treo đồ)
吊車diào chēmáy trục; cần cẩu
吊具diào jùthiết bị nâng (cho pallet, container, v.v.)
吊卷diào juàntra cứu hồ sơ lưu trữ

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

提心吊膽 · (thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng吊斗 · (một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo吊打 · treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ吊扣 · đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác