Bộ thủ #85

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

620 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

620 chữ phù hợp

Tra bộ khác
biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétfēngmưa; nơi ở Thiểm Tây; sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétLí · lítên một con sông; thấm quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétQú · qútên cổ của một con sông ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétshètên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyōngtên một con sông; cống nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 néttānbãi biển; bãi cạn; thác ghềnh; LT:片[pian4]; lượng từ cho chất lỏng: vũng, vũng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétzànvăng tung tóe, bắn tung tóe, tung raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét(dùng để miêu tả nước chảy)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétrắc; xịt; đổ; trảiHán–Việt: rạy · rởi · rợi · rưới · 22 nétBà · bàtên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 néthàorộng lớn (nói về nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétlǎn · lànbiến thể của 漤[lan3]; biến thể của 濫|滥[lan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétwānvịnh; vũng; thả neo; đậu thuyềnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétnǎngđục; nước đặc và đụcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nétLuán · luánsông và huyện ở tỉnh Hà BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nétGàn · gànbiến thể của 贛|赣[Gan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétxúnmột nhóm suốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétyànsóng cồn cuồn cuộnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 31 nét(văn học) (về sóng) lớn laoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 32 nét