Bộ thủ #85

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

620 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

620 chữ phù hợp

Tra bộ khác
wéitên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyànggợn sóngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyíng(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhào · zhuóbiến thể của 櫂|棹[zhao4]; rửa; gột rửa điều xấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbào · pùmưa rào (mưa); thác nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiànbắn tóeÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlọc; lọc quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxièchảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràngHán–Việt: tả · 18 nétbiāonhiều (mưa hoặc tuyết)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétChán · chánsông Chanshui ở Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétbất kính; (văn học) mương rãnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttên sông ở tỉnh Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliútrong; sâu (về nước); nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét(dùng trong địa danh); biến thể cũ của 滷|卤[lu3]Hán–Việt: rỏ · 18 nétluòtên một con sôngHán–Việt: nhợt · 18 nétbiến thể của 濇[se4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétShěn · shěntên viết tắt của 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]; (văn học) nước épHán–Việt: thẳm · 18 nétyíngtrong; sáng (nói về nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzhūvũng nước; aoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétnhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏHán–Việt: lạch · 19 nétbīntiếp cận; giáp với; gầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthànđại dương; rộng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjiànnước chảy đếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlàitên của một con sông; nước chảy xiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlàibiến thể tiếng Nhật của 瀨|濑Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danhHán–Việt: lư · 19 nétShuāng · lóngsông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水); ghềnh; thác nước; mưa xối xảHán–Việt: rông · 19 nétxiāo(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxièsương mù; hơi nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyíngđại dươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyíngxoáy nước; sông nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétguàntưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchántiếng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétfèntên một con sông; hơi nước trong thung lũngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét(văn học) nước suối tuôn tràoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétlánnước dângHán–Việt: lan · làn · lượn · ràn · 20 nétliànđầy nước; máng nướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néttràn đầy hoặc tràn ngậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrángđẫm sươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétyuèrửa sạch; đun sôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét