Bộ thủ #85

Phồn thể4 nétThiên nhiên

Bộ Thủyshuǐ

nước

620 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

620 chữ phù hợp

Tra bộ khác
rónghoà tan; có thể hoà tanHán–Việt: ròng · 13 nétrửa; dọn sạchHán–Việt: sạch · 13 nétshībiến thể của 濕|湿[shi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttràn; (văn học) quá mức; biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnì · niàochết đuối; chìm đắm; nghiện; nuông chiều (một đứa trẻ); biến thể của 尿[niao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcặn; trầm tíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcāngxanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétDiān · diānviết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung QuốcHán–Việt: chan · 13 nétféng(tên một con sông cổ)Hán–Việt: vùng · 13 néttên một con sông ở Hà BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétguì · yàntên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuǎng · huàngmặt nước rộng sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuìbiến thể của 匯|汇[hui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthùnnhà xí; chuồng súc vật; bùn lầy; hỗn loạn; quấy rầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiàotên địa danh ở Quảng ĐôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjìnnước; tên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétđột nhiênHán–Việt: hụp · 13 nétkuò · huǒdòng nước xiết giao nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttên một con sôngHán–Việt: rớt · 13 nétlộp độp (tiếng mưa); thấm quaHán–Việt: lầy · 13 nétliángợn sóng; đẫm lệHán–Việt: lăn · 13 nétlóngbiến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]Hán–Việt: sông · 13 néttên một con sôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmǎngrộng lớn; mênh mông (nước)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmíngmưa phùn; biểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpāngnước chảy xiếtHán–Việt: bẵng · 13 nétPǔ · pǔhọ [Pu3]; rộng rãi; lan tỏaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétẩm ướt; ngột ngạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétshēnbiến thể cũ của 深[shen1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétShī · shīShi, tên con sông ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà NamÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétđi ngược dòng; theo dấu nguồn gốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét(quần áo) ướt đẫm mồ hôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttángnửa đông đặc; aoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttạo thành hõm; hốÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwēimưa phùn; mưa nhẹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétwěng · wēng(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxì · xiētên một con sông; ao hồ nước mặnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiùbromine (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiǔ(văn học) nước vo gạo bị ôi thiu; nước bẩnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiǔbiến thể cũ của 滫[xiu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét