Bộ thủ #64
手
Phồn thể4 nétCon người & cơ thể
Bộ Thủshǒu
tay
Có 459 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:扌
Chữ chứa bộ
459 chữ phù hợp
攙chāndìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạpHán–Việt: sọm · 20 nét攘rǎng(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]Hán–Việt: nhường · 20 nét攓qiānbiến thể của 搴[qian1], nắm bắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét攖yīngphản đối; tấn côngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét攝shè(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thayHán–Việt: nhép · 21 nét攜xiémang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]Hán–Việt: huề · 21 nét攛cuānlao nhao; kích động; ném; vung; vội vàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét㩳sǒng(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét攤tāntrải ra; quầy hàngHán–Việt: nặn · 22 nét攢cuán · zǎntập hợp lại; sưu tầm; tích trữ; tích luỹ; tiết kiệmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét攧diānngã; dậm (chân); quăng; némÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét攟jùnbiến thể cũ của 捃[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét攪jiǎolàm phiền; khuấy; trộn; quậyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét攥zuàn(khẩu ngữ) cầm; nắm; chộpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét攩dǎngbiến thể của 擋|挡[dang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét攫juéchộp; giật; chụp lấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét攣luánxoắn; cong; quẹo; bị chuột rútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét攬lǎnđộc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cửHán–Việt: lãm · 24 nét攮nǎngđể đỡ; đâmHán–Việt: nện · 25 nét