Bộ thủ #64

Phồn thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Thủshǒu

tay

459 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

459 chữ phù hợp

Tra bộ khác
đông đúc; chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchà; cào; lao; đánh bóng; thoa (son, kem v.v.); lướt qua; bào sợi (rau củ v.v.)Hán–Việt: xát · 17 nétđánh; tấn công; phá vỡ; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkuòmở rộngHán–Việt: quẳng · 17 nétzhìném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhi2]Hán–Việt: trịch · 17 nétgē · géđặt; để sang một bên; đặt lên kệ; chịu; đứng vữngHán–Việt: gác · 17 nétdự định; phác thảo (một kế hoạch); bắt chước; đánh giá; so sánhHán–Việt: nghĩ · 17 nétníng · nǐng · nìngvéo; vặn; nhầm; vặn xoắn; bướng bỉnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbìntừ chối; trục xuất; loại bỏ; loại trừ; từ bỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétngón cái; bẻ; xé; xuyên; táchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétdǎokhuấy; giãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể của 舉|举[ju3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlǎnbiến thể của 擥[lan3]Hán–Việt: giam · 17 nétlàm bẩn; nhuộmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsà · cāphía trướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttáibiến thể của 抬[tai2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttī · zhìchọn lựa; bới móc; phơi bày; gãi; biến thể cũ của 擲|掷[zhi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxǐnghỉ mũiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétấn xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiến thể cổ của 揶[ye2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhuókéo ra; lựa chọn; thăng chứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbǎiđặt, bày; sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắcHán–Việt: bẫy · 18 nétrǎolàm phiềnHán–Việt: nhiễu · 18 nétniǎntrục xuất; loại bỏ; (tiếng địa phương) đuổi theo; cố bắt kịpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétlǎnbiến thể của 攬|揽[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétléi · lèiđánh (biến thể cũ của 擂[lei2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliècầm, nắm; cầm tóc; kéo tócHán–Việt: xợp · 18 nétlū · lǔ(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển tráchHán–Việt: trỏ · 18 nétlvè · lüè(cổ) đánh; giãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshūtrình bày; lan rộngHán–Việt: lựa · 18 nétsǒurung; lắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiéthu thập; Đài Loan phát âm [jie2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiébiến thể cũ của 攜|携[xie2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétpānleo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlǒnggom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)Hán–Việt: long · 19 néthuōxúc bằng xẻngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjùnbiến thể cũ của 捃[jun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétphá hủy; xé; xé toạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétqiānbiến thể của 褰, vén gấu quần; nhấc váy lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlánchặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)Hán–Việt: dan · 20 nét