Bộ thủ #61

Phồn thể4 nétCon người & cơ thể

Bộ Tâmxīn

tim; tâm trí

338 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

338 chữ phù hợp

Tra bộ khác
(văn học) mong; mong mỏi; buồn; buồn rầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyàngbệnh tậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlo âu; lo lắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyǒngtức giận; thích; biến thể của 湧|涌[yong3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétkhông kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqíng(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiệnHán–Việt: tình · 11 nétnínngài/bác/ông/bà; “bạn” kính ngữ; bạn (kính trọng, trái với thân mật 你[ni3])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttrân trọng; tiếc; thương hại; phiên âm Đài Loan [xi2]Hán–Việt: tiếc · 11 néthuànbị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh; rắc rối; nguy hiểmHán–Việt: hoạn · 11 nétwéichủ nghĩa; chỉÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttrong mọi trường hợp; biếtHán–Việt: tạt · 11 nétyōukéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdàothương tiếc; thương xótHán–Việt: điệu · 11 nétdiànnghĩ đến; nhớ; nhớ nhungHán–Việt: điếm · 11 nétsợ hãi; tôn kínhHán–Việt: thích · 11 nétwǎnthở dài tiếc nuối hoặc thương hại; Phát âm Đài Loan: [wan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmơ hồHán–Việt: hốt · 11 nétcuìhốc hác; buồn; buồn bã; phiền muộnHán–Việt: xót · 11 nétchànghối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchǎngthất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]Hán–Việt: sượng · 11 nétchóubuồn bã; phiền muộn; thất vọngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchuòbuồn rầu; không chắc chắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcóngniềm vuiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcōngbiến thể của 匆[cong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdūnnhân hậu; thành thậtHán–Việt: run · 11 nétèbiến thể tiếng Nhật của 惡|恶[e4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétfěimuốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétguǒdũng cảm; quyết tâm và táo bạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthūnmơ màng; đãng trí; ngớ ngẩnHán–Việt: hôn · 11 nétđập nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétkōngchất phác; chân thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlán · línbiến thể cũ của 婪[lan2]; lạnh; lạnh lẽoHán–Việt: lầm · 11 nétbuồn bãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể của 淒|凄[qi1]; buồn thương; đau buồnHán–Việt: thê · 11 nétquántha thiếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttáncháyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttôn trọng, kính trọng; kính sợ, lo sợÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttiǎnxấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétwǎngthất vọng; bối rốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxìngtức giậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét