Bộ thủ #50

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Cânjīn

khăn

72 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

72 chữ phù hợp

Tra bộ khác
bāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétpíngbiến thể của 屏[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwéirèm; phòng phụ nữ; lềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétzhēn · zhèngkhung hình; phân loại cho tranh v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]Hán–Việt: tranh · 12 nétlượng từ cho cảnh; rèm hoặc màn; mái che hoặc lều; sở chỉ huy của tướng; màn (của vở kịch)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuǎngbiển hiệu; (văn học) rèm cửa sổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiàvải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía namÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiến thể cũ của 幕[mu4]; rèm; mànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpánkhăn quàng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néttiền; tiền xu; tiền tệ; lụaHán–Việt: giẻ · 14 nétbāngbiến thể cũ của 幫|帮[bang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétguómũ đội của phụ nữ; nữ tínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthuībiến thể cũ của 徽[hui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmànrèmHán–Việt: màn · 14 nétkhăn xếp; khăn trùm đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhàngtrướng treoHán–Việt: trướng · 14 nétzhìcờHán–Việt: xí · 15 nétchuáng · zhuànglá cờ; lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)Hán–Việt: choàng · 15 nétfānbiểu ngữHán–Việt: phan · 15 nétféntua trang trí trên dây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdùng trong 幞頭|幞头[fu2tou2]; biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan: [pu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkiêu ngạo; thô lỗ; che phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchānrèm trong xe; ngănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiélau chùiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétméngche phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétmái che xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbānggiúp; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); thuê (làm công)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchóu · dàomái che; rèmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmièmái phủ xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchúmột loại màn chống muỗi; màn giườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétxiǎnrèm phía trước xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét