Bộ thủ #38

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Nữ

nữ giới

234 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

234 chữ phù hợp

Tra bộ khác
嫿huàtĩnh lặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétliáotốt; thông minh; chơi đùaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétráoduyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétnịnh hót; làm vui lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiánbiến thể của 嫻|娴[xian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxiántao nhã; tinh tế; thành thạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét(phương ngữ) chị gái (cách gọi cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétàicon gái của bạn (kính ngữ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét(đối xử như) yêu thíchHán–Việt: bế · 16 nétthỏ conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthuán · qióng · xuān(dùng trong tên); (văn học) một mình; cô đơn (biến thể của 惸[qiong2]) (biến thể của 煢|茕[qiong2]); dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétniángbiến thể tiếng Nhật của 孃|娘[niang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétniǎomềm mại; duyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétqiángnữ quan trong cung đìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétshàn(văn học) trải qua thay đổi liên tiếp; tiến hóaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétYíng · yínghọ [Ying2]; biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyīngtrẻ sơ sinh; em béHán–Việt: anh · 17 nétchóu(cổ) dùng trong tên phụ nữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmó · mātừ địa phương hoặc lỗi thời tương đương với 媽|妈[ma1]; cách phát âm Đài Loan [ma1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétnǎimẹ; biến thể của 奶[nai3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétniǎotrêu chọc; quấy rầyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétpínphi tầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétróng(dùng trong tên phụ nữ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétxū · rútình nhân, thiếp; yếuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshěnvợ của em trai bốHán–Việt: thím · 18 nétlǎnbiến thể của 懶|懒[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxìngbiến thể cũ của 興|兴[xing4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét嬿yànđáng yêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlǎnbiến thể cũ của 懶|懒[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétniángbiến thể của 娘[niang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshuāngquả phụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétxiānxảo quyệt; mảnh maiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétluánđẹp đẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétlǎnbiến thể cũ của 懶|懒[lan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét