Bộ thủ #38

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Nữ

nữ giới

234 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

234 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xiánchê; không thích; nghi ngờ; oán hận; thù địch; viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sựHán–Việt: hiềm · 13 nétjià(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)Hán–Việt: giá · 13 nétcon dâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétghen tuông; ghen tị vớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétǎobà giàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbiáo · báo(phương ngữ) đừng; không được; (rút gọn của 不 và 要)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchīngười phụ nữ xấu xíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétchúphụ nữ mang thai (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgòukết hôn; giao phốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthuá · huàđẹp; dùng trong tên con gáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétměiđẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétngười phụ nữ xấu xíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnǎotrêu chọc; đùa giỡnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétniǎomỏng manh; duyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpándi chuyểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétso sánh; kết đôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyìngngười hầu đưa cô dâu về nhà chồng; thê thiếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyīngmột cách chăm chú; một cách cẩn thậnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyuántên của một hoàng hậuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétnèntrẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạoHán–Việt: non · 14 nétchángdùng trong 嫦娥[Chang2e2]; dùng trong tên nữHán–Việt: thường · 14 nét(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])Hán–Việt: đích · 14 nétđẹp; mỹ nhânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể cũ của 嫭[hu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétLào · làohọ [Lao4]; khao khát (đam mê không được đáp lại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétLéi · léihọ [Lei2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétquả phụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétMàn · màn · mānhọ [Man4]; lăng mạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétnènbiến thể cũ của 嫩[nen4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétpiáođi mua dâmHán–Việt: phếu · 14 nétxuánđẹp; tinh tếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyān(văn học) xinh đẹp; ngọt ngàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétdễ bảo; nhún nhường; dễ tínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbà lão; ấp ủ; bảo vệHán–Việt: ẩu · 14 nétzhāngcha chồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhēchữ cũ dùng trong tên nữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjiāođáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớtHán–Việt: kiều · 15 nétsự tiêu khiểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétchándùng trong 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] và 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétGuī · guībiến thể của 媯|妫[Gui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét