Bộ thủ #30
口
Phồn thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
512 chữ phù hợp
嘢yě(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘖zé(thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm); tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗻zhè · zhē(cũ) vâng vâng!Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét噴pēn · pènphun ra; bắn ra; xịt ra; phụt; (lóng) chỉ trích dữ dội (đặc biệt là trên mạng); (mùi) nồng; mùa cao điểm (của mùa vụ); (lượng từ cho số thứ tự của mùa vụ, trong bối cảnh thu hoạch nhiều lần)Hán–Việt: phún · 15 nét嘿hēinàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噓xūsuỵt; thở ra chậm; rít; suỵt!Hán–Việt: hờ · 15 nét噢ōồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘻xīcười; toét miệng; (thán từ biểu thị sự ngưỡng mộ, ngạc nhiên, v.v.)Hán–Việt: hi · 15 nét嘲cháo · zhāochế nhạo; nhạo báng; dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]Hán–Việt: trào · 15 nét嘶sīrít; hí; Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)Hán–Việt: tê · 15 nét嘹liáoâm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)Hán–Việt: rêu · 15 nét噌cēng · chēngla mắng; vèo vèo!; âm thanh chuông v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘽chǎn · tāndùng trong 嘽嘽|啴啴[chan3 chan3] và 嘽緩|啴缓[chan3 huan3]; dùng trong 嘽嘽|啴啴[tan1 tan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘬chuài · zuō(văn học) gặm; ăn ngấu nghiến; (khẩu ngữ) mútHán–Việt: chối · 15 nét噇chuáng(phương ngữ) ăn hoặc uống phung phíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噠dā · dá(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)Hán–Việt: đặt · 15 nét噔dēng(từ tượng thanh) bịch; thụpHán–Việt: đằng · 15 nét噁è · ěbiến thể của 惡|恶[e4], dùng trong tên hợp chất hóa họcHán–Việt: ạc · 15 nét嘸fǔ · ḿ · wǔbối rối; ngạc nhiên; tương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘠gá · gābiến thể cũ của 嘎[ga2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)Hán–Việt: gắt · 15 nét嘷háobiến thể của 嗥[hao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噅huīnói sai hoặc không đúng; xấu xíHán–Việt: vay · 15 nét嘰jīcằn nhằnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噍jiàonhaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噘juēbĩu môi; (phương ngữ) mắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘮láo · làonói huyên thuyên; tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)Hán–Việt: lao · 15 nét噛nièbiến thể cũ của 嚙|啮[nie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét嘭pēng(từ tượng thanh) bùmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噗pū(từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噙qínngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)Hán–Việt: gầm · 15 nét嘫ránbiến thể cũ của 然[ran2]Hán–Việt: nhoẻn · 15 nét噝sī(từ tượng thanh) xì; rít; vù; xèoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噏xīnói tầm phào; buôn chuyện (tiếng Quảng Đông)Hán–Việt: hấp · 15 nét嘵xiāokêu la than phiền; cằn nhằnHán–Việt: nghêu · 15 nét噀xùnphun ra từ miệngHán–Việt: sún · 15 nét噚xúnsải nước (1,83 mét) (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét噎yēbị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thởHán–Việt: ế · 15 nét噂zǔnnói chuyện cùng nhauHán–Việt: ton · 15 nét嘴zuǐmiệng; lời phát biểu; miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét