Bộ thủ #30
口
Phồn thể3 nétHành động & khái niệm
Bộ Khẩukǒu
miệng
Có 512 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
512 chữ phù hợp
嗪qíndùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chinÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗕Rù · rùbộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung QuốcHán–Việt: nhóc · 13 nét喿sào · zàotiếng chim hót líu loÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗣sìkế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệHán–Việt: tự · 13 nét嗉sùdiều của chimHán–Việt: nhố · 13 nét嗩suǒdùng trong 嗩吶|唢呐[suo3 na4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗍suōhút; phiên âm Đài Loan [shuo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗁tíbiến thể của 啼[ti2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗵tōng(từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嗈yōngbị nghẹnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét嘛ma · má · ma5mà, hiển nhiên là; dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1]; (Đài Loan) (thông tục) gì?; trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗽sòu(hình thức cố định) hoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘗chángnếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘆tànthở dài; cảm thánHán–Việt: han · 14 nét嘈cáonáo nhiệt; huyên náo; ồn àoHán–Việt: tào · 14 nét嘍lóu · lou5thuộc hạ trong băng cướp; (trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)Hán–Việt: làu · 14 nét嘀dī · dí(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘔ǒunôn mửaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘊áichó gầm gừ; khoe răng nanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘣bēng(tượng thanh) thụp; bùm; đoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét噉dànbiến thể của 啖[dan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘚dē(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘎gá · gāâm thanh kêu cục tácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘏gǔ · jiǎvận may; trường thọ; xa; xin lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘓guōâm thanh nuốt; kêu ộp ộpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘑hūbiến thể của 呼[hu1]; kêu la; gọi lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘒huìâm thanh the thé; lấp lánhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘉Jiā · jiāhọ [Jia1]; xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘂jiàobiến thể cũ của 叫[jiao4]; nhạc cụ cổ đại giống đàn ocarinaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘦jiàochỉ cần; miễn là; (viết tắt của 只 và 要)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘞lei5 · leitiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘜mài · màdấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘧mì(phiên âm) như trong pyrimidineÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘌piào(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘁qīâm thanh thì thầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘥sāilãng phí (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗾sǒuxúi giục; kích độngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嗿tǎnâm thanh nhiều người ănÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘡tāng(từ tượng thanh) choang; vang; đoàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét嘐xiāokhoa trương; phô trươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét