Bộ thủ #187

Phồn thể10 nétĐộng vật

Bộ

ngựa

120 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

120 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zōngbiến thể của 鬃[zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétténg(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétàongựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu; tiếng Đài Loan đọc là [ao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétdùng trong phiên âm sách Phật giáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néthuángựa sắc lông hạt dẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétliúngựa màu nâu đỏ, bờm đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétnhảy lên hoặc qua; đột nhiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétqiānnâng lên, vươn lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétshànthiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétyuánngựa màu hạt dẻ với bụng trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétZōu · zōuhọ [Zou1]; người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétđuổi; thúc giục; lái; chạy nhanhHán–Việt: xúi · 21 nétluócon la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétcānngựa phía ngoài trong đội 4 conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétcōngngựa lông màu vàng nhạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétpiào · biāongựa trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzhìngựa nặng; ngựa không di chuyển được vì chân bị què; chậm chạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétjīnggiật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi; báo độngHán–Việt: kinh · 22 nétjiāotự hào; kiêu ngạoHán–Việt: kiêu · 22 nétchǎn · zhàn(văn học) cưỡi ngựa không yênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétdiànngựa đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétlínbiến thể của 麟[lin2], kỳ lân cáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néttuó(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétxiāongựa tốt; dũng mãnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétngựa đen có chân trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétyànkiểm tra; thử; nghiệmHán–Việt: nghiệm · 23 nétluóbiến thể của 騾|骡[luo2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétdùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 néttiěngựa màu nâu sẫmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétngựa trạm; trạm chuyển phátHán–Việt: dịch · 23 nétzhān(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétzhòuđột ngột; không ngờ; thình lình; đột nhiên; phát âm Đài Loan [zou4]Hán–Việt: sậu · 24 nétcon lừa; LT:頭|头[tou2]Hán–Việt: lừa · 26 nétngựa nòi; tinh tế và đức hạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 26 néthuānmột giống ngựa; biến thể của 歡|欢[huan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétshuāngdùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétxiāng(văn học) ngựa chạy tung tăng; nâng lên; giữ caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nétngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 29 nétbiāomột bầy ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 30 nét𩧢chěngbiến thể của 騁|骋[cheng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 30 nét