Bộ thủ #187
馬
Phồn thể10 nétĐộng vật
Bộ Mãmǎ
ngựa
Có 120 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
120 chữ phù hợp
駢Pián · piánhọ [Pian2]; (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)Hán–Việt: bền · 16 nét駪shēnđám đông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét駰yīnngựa màu xám sắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét駯zhūmõm đen (của ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét騃áingu ngốc; đần độnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét騁chěngnhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駻hàn(ngựa) dữ; dãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駿jùnngựa linh hoạtHán–Việt: tuấn · 17 nét駵liúbiến thể cũ của 騮|骝[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駹mángngựa đen mặt trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駸qīnngựa phi nhanhHán–Việt: xăm · 17 nét駾tuìphi nước đại (trên ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駴xiè · hàitiếng trống dồn dậpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét騂xīngngựa (hoặc gia súc) màu đỏ; nâu đỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét駽xuàn · xuānmàu xámÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét騎qí · jìđi, cưỡi xe; (Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã; ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡiHán–Việt: kị · 18 nét騑fēingựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騧guāngựa langÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騍kè(dạng kết hợp) cái (của ngựa, la, lạc đà, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騉kūnngựa đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騋láingựa cáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騄lù(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騏qíngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騒sāobiến thể tiếng Nhật của 騷|骚Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騇shèngựa cái; ngựa máiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騐yànbiến thể của 驗|验[yan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét験yànbiến thể tiếng Nhật của 驗|验Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騆zhōungựa thầnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騅Zhuī · zhuīhọ [Zhui1]; (văn học) ngựa langHán–Việt: choai · 18 nét騌zōngbiến thể của 騣|鬃[zong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét騙piànlừa; lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騷sāo(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]; (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca; mùi hôi (biến thể của 臊[sao1])Hán–Việt: tao · 19 nét騘cōngbiến thể cũ của 驄|骢[cong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騤kuí(ngựa) khỏe mạnh; mạnh mẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騗piànbiến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騠tíngựa đầy khí thếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騖wù(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騢xiá(ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騕yǎotên của một loài ngựa huyền thoạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét騭zhìngựa giống; tăng lên; sắp xếp; ổn định; phân biệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét