Bộ thủ #164

Phồn thể7 nétThiên nhiên

Bộ Dậuyǒu

rượu; chi Dậu

89 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

89 chữ phù hợp

Tra bộ khác
lín · lǎndùng trong 味醂[wei4 lin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttên một loại rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétpēirượu chưa lọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttáorất say; phê; xuất hiện vui vẻ; nhìn hạnh phúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyānmuối; ướp; chế biến (thịt); tẩm ướpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzhǎnchén rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxǐngthức dậy; tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lạiHán–Việt: tỉnh · 16 nétchǒuxấu; đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹnHán–Việt: xấu · 16 nétcồn; chưng cất rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchúnbiến thể cũ của 醇[chun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcuó · cuōrượu; cồnHán–Việt: say · 16 nétloại kem tinh khiết nhấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néteteÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétquánandehitÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttǎnnước muối thịt ngâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttinh dầu bơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cũ của 醯[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyùnbiến thể của 醞|酝[yun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthǎithịt băm; thịt muốiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiàngbiến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétcặn rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttángcarbohydrate; biến thể cũ của 糖[tang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyònguống quá độ; phóng đãngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétyùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzhàép để lấy rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néty học; y tế; bác sĩ; chữa trị; điều trịHán–Việt: y · 18 nétjiàngmột loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứtHán–Việt: tương · 18 nétláorượu có cặnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétmốc trên chất lỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétfā · pō · pòdùng trong 醱酵|酦酵[fa1 jiao4]; cách đọc ở Đài Loan: [po4]; lên men rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétjiàocử hành tế lễÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néttánvị đắng trong rượu; dư vị; đầy hương vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétacylÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétgóp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrượu ngọtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétniàngbiến thể tiếng Nhật của 釀|酿Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétnóngđậm đặc; rượu mạnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétrượu ngon; ban tặng (đồ ăn thức uống)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchóubiến thể của 酬[chou2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétnồng (rượu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét